Nguyễn Việt Bắc

Năm sinh1950
Quê quánTương Cước- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/03/1972
Nơi hy sinhCao điểm 1015, bắc Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang C24 E64, bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050419]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Việt Bắc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/03/1972, Quê quán=Tương Cước- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1015, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang C24 E64, bắc Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30842 (số thứ tự 1050419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Việt Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Việt Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Y Việt
  2. Uyn
  3. Trương Văn Trông
  4. Nguyễn Trung Tự
  5. Nguyễn Văn Tung
  6. Hà Minh Hệ
  7. Đỗ Lênh Quý
  8. Nguyễn Văn Hoàng
  9. Đỗ Văn Liên
  10. Trần Hài Ngọc
  11. Đặng Trọng Quất
  12. Trần Xuân Học
  13. Nguyễn Hùng Chi
  14. Hoàng Văn Cán
  15. Mai Xuân Vinh
  16. Nguyễn Văn Thức
  17. Đào Quang Thắng
  18. Nguyễn Văn Phàn
  19. Nguyễn Thế Hà
  20. Lê Phi Hùng
  21. Đỗ Văn Bẩy
  22. Lê Văn Pho
  23. Phạm Văn Như
  24. Nguyễn Thế Hệ
  25. Nguyễn Văn Huân
  26. Nguyễn Hồng Phi
  27. Phạm Xuân Dinh
  28. Nguyễn Phú Ba
  29. Nguyễn Văn Trỗi
  30. Nguyễn Xuân Nhỡ
  31. Trương Văn Chông
  32. Nguyễn Văn Tư
  33. Nguyễn Văn Chung