Niê Y Việt
| Năm sinh | 1965 |
|---|---|
| Quê quán | Bga Krong Ơuk- Huyện 8- Đăk Lăk |
| Ngày hy sinh | 28/03/1972 |
| Nơi hy sinh | T Thương binh a |
| Vị trí mộ | Buôn Eo Chó, Huyện 9, Đăk Lăk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039000]: Lietsi {Họ tên=Niê Y Việt, Năm sinh=1965, Ngày hy sinh=28/03/1972, Quê quán=Bga Krong Ơuk- Huyện 8- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T Thương binh a, Vị trí mộ=Buôn Eo Chó, Huyện 9, Đăk Lăk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19423 (số thứ tự 1039000).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê Y Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Niê Y Việt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Uyn
- Trương Văn Trông
- Nguyễn Trung Tự
- Nguyễn Văn Tung
- Hà Minh Hệ
- Đỗ Lênh Quý
- Nguyễn Văn Hoàng
- Đỗ Văn Liên
- Trần Hài Ngọc
- Đặng Trọng Quất
- Trần Xuân Học
- Nguyễn Hùng Chi
- Hoàng Văn Cán
- Mai Xuân Vinh
- Nguyễn Văn Thức
- Đào Quang Thắng
- Nguyễn Văn Phàn
- Nguyễn Thế Hà
- Lê Phi Hùng
- Đỗ Văn Bẩy
- Lê Văn Pho
- Phạm Văn Như
- Nguyễn Thế Hệ
- Nguyễn Văn Huân
- Nguyễn Hồng Phi
- Phạm Xuân Dinh
- Nguyễn Phú Ba
- Nguyễn Văn Trỗi
- Nguyễn Việt Bắc
- Nguyễn Xuân Nhỡ
- Trương Văn Chông
- Nguyễn Văn Tư
- Nguyễn Văn Chung