Trần Hữu Ngọc

Năm sinh1951
Quê quánAn Khoái- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/11/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt
Vị trí mộ (28-95)08 Lệ Thanh mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049948]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Ngọc, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=16/11/1972, Quê quán=An Khoái- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Vị trí mộ=(28-95)08 Lệ Thanh mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30371 (số thứ tự 1049948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tuấn
  2. Nguyễn Quang Côi
  3. Nguyễn Văn Vụ
  4. Vũ Hồng Lô
  5. Quách Văn Sảng
  6. Ngô Văn Cấn
  7. Phạm Quang Trung
  8. Nguyễn Văn Căn
  9. Nguyễn Văn Thìn
  10. Nguyễn Văn Thế
  11. Tạ Hữu Thương
  12. Phạm Khắc Liêu
  13. Nguyễn Hữu Hai
  14. Tạ Đức Dần
  15. Nguyễn Văn Thơm