Trần Tuấn Ngọc

Quê quánĐọi Nhất- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/05/1968
Nơi hy sinhđồi Ngọc Vin

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027875]: Lietsi {Họ tên=Trần Tuấn Ngọc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/05/1968, Quê quán=Đọi Nhất- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi Ngọc Vin, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8298 (số thứ tự 1027875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tuấn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tuấn Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 13/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Chương
  2. Nguyễn Công Úy
  3. Lê Viết Hài
  4. Trần Tuấn Ngọc
  5. Lương Văn Nọng
  6. Trần Ngọc Thuân
  7. Phạm Văn Chức
  8. Cao Xuân Đạt
  9. Lương Thanh Dũng
  10. Nguyễn Văn Thận
  11. Phạm Minh Thuân
  12. Lê Văn Bản
  13. Phùng Đình Quang
  14. Trần Văn Thịnh
  15. Trần Văn Thịnh
  16. Lê Văn Khụy
  17. Hà Văn Thả
  18. Hoàng Thế Khánh
  19. Nguyễn Thế Tác
  20. Nguyễn Mạnh Hùng
  21. Đinh Ngọc Nội
  22. Nguyễn Văn Hưng
  23. Phạm Xuân Tiếp