Phạm Minh Thuân
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Duyên Phúc- An Đồng- Duyên Hà- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 13/05/1968 |
| Nơi hy sinh | Chư Pa |
| Vị trí mộ | Tây bắc Chư Pa, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029455]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Thuân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/05/1968, Quê quán=Duyên Phúc- An Đồng- Duyên Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Vị trí mộ=Tây bắc Chư Pa, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9878 (số thứ tự 1029455).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Thuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Minh Thuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 13/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Văn Chương
- Nguyễn Công Úy
- Lê Viết Hài
- Trần Tuấn Ngọc
- Trần Tuấn Ngọc
- Lương Văn Nọng
- Trần Ngọc Thuân
- Phạm Văn Chức
- Cao Xuân Đạt
- Lương Thanh Dũng
- Nguyễn Văn Thận
- Lê Văn Bản
- Phùng Đình Quang
- Trần Văn Thịnh
- Trần Văn Thịnh
- Lê Văn Khụy
- Hà Văn Thả
- Hoàng Thế Khánh
- Nguyễn Thế Tác
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Đinh Ngọc Nội
- Nguyễn Văn Hưng
- Phạm Xuân Tiếp