Nguyễn Công Úy
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 13/05/1968 |
| Vị trí mộ | đồi 1042 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027806]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Úy, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/05/1968, Quê quán=Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=đồi 1042 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8229 (số thứ tự 1027806).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Úy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Úy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 13/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Văn Chương
- Lê Viết Hài
- Trần Tuấn Ngọc
- Trần Tuấn Ngọc
- Lương Văn Nọng
- Trần Ngọc Thuân
- Phạm Văn Chức
- Cao Xuân Đạt
- Lương Thanh Dũng
- Nguyễn Văn Thận
- Phạm Minh Thuân
- Lê Văn Bản
- Phùng Đình Quang
- Trần Văn Thịnh
- Trần Văn Thịnh
- Lê Văn Khụy
- Hà Văn Thả
- Hoàng Thế Khánh
- Nguyễn Thế Tác
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Đinh Ngọc Nội
- Nguyễn Văn Hưng
- Phạm Xuân Tiếp