Trần Thanh Ngọc

Năm sinh1943
Quê quánXóm 13- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/3/1966
Vị trí mộ Đắc Tô, đồng đường 14 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021127]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Ngọc, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24172, Quê quán=Xóm 13- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đắc Tô, đồng đường 14 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1550 (số thứ tự 1021127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Khai
  2. Ngô Văn Khai
  3. Nguyễn Trọng Vẻ
  4. Nguyên Văn Bảo
  5. Nguyễn Đức Hương
  6. Vi Văn Châu
  7. Phan Đình Chiểu
  8. Khổng Vũ Kính
  9. Phạm Minh Roan
  10. Bùi Văn Đàm
  11. Nguyễn Mạnh Khiết
  12. Phạm Văn Thành
  13. Đào Văn Đỉnh
  14. Vũ Xuân Cường
  15. Lý Giao Duyên
  16. Võ Duy Tục
  17. Lê Hữu Nhân
  18. Lý Giao Duyên
  19. Trần Văn Thạch
  20. Vũ Đức Thành