Nguyễn Đức Hương

Năm sinh1928
Quê quánMỹ Lộc- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/3/1966
Nơi hy sinhChư Pa,Trạm 3 cũ
Vị trí mộ Thung Lũng, Chư Pa,K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021872]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hương, Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=24172, Quê quán=Mỹ Lộc- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa,Trạm 3 cũ, Vị trí mộ=Thung Lũng, Chư Pa,K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2295 (số thứ tự 1021872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Ngọc
  2. Ngô Văn Khai
  3. Ngô Văn Khai
  4. Nguyễn Trọng Vẻ
  5. Nguyên Văn Bảo
  6. Vi Văn Châu
  7. Phan Đình Chiểu
  8. Khổng Vũ Kính
  9. Phạm Minh Roan
  10. Bùi Văn Đàm
  11. Nguyễn Mạnh Khiết
  12. Phạm Văn Thành
  13. Đào Văn Đỉnh
  14. Vũ Xuân Cường
  15. Lý Giao Duyên
  16. Võ Duy Tục
  17. Lê Hữu Nhân
  18. Lý Giao Duyên
  19. Trần Văn Thạch
  20. Vũ Đức Thành