Lý Giao Duyên

Năm sinh1940
Quê quánHà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/3/1966
Nơi hy sinhKhu vực Pi Hà T31
Vị trí mộ Pi Hà T31

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022649]: Lietsi {Họ tên=Lý Giao Duyên, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24172, Quê quán=Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Pi Hà T31, Vị trí mộ=Pi Hà T31}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3072 (số thứ tự 1022649).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Giao Duyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Giao Duyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Ngọc
  2. Ngô Văn Khai
  3. Ngô Văn Khai
  4. Nguyễn Trọng Vẻ
  5. Nguyên Văn Bảo
  6. Nguyễn Đức Hương
  7. Vi Văn Châu
  8. Phan Đình Chiểu
  9. Khổng Vũ Kính
  10. Phạm Minh Roan
  11. Bùi Văn Đàm
  12. Nguyễn Mạnh Khiết
  13. Phạm Văn Thành
  14. Đào Văn Đỉnh
  15. Vũ Xuân Cường
  16. Lý Giao Duyên
  17. Võ Duy Tục
  18. Lê Hữu Nhân
  19. Trần Văn Thạch
  20. Vũ Đức Thành