Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

61 người khớp “Trăi” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Trần Văn Trải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  2. Võ Ngọc Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trăi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đê Rơn- Kon Từng- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 26/02/1968 Làng Đê Rơn, Kon Từng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Trải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thi Trấn Lộc Bình- Lạng Sơn Hy sinh: 20/09/1968 NT điều trị 5, mộ số 4 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Quang Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/01/1968 Gần quận Đức Lập Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hảỉ Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Đường 14, Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mót lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Trải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1970 Dân mai táng Xem đầy đủ →
  9. Trần Thành Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Tại phẫu E 28 mộ 6 Đắk siêng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Liên- Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 (16-95)02 mảnh Lăng Lố Kram m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Danh Trại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Trại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gio Nhàn- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoằng Lương- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1974 (18-11)08 NT24 Bảo Đức Tây Nam đường 20 mộ 7 hàng 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lộc- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách C01 - 1h Xem đầy đủ →
  15. Chu Văn Trãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1974 (32-92)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Ngọc Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Do Nhân- Tân Lạc- Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · HTX Quyết Tân- tiểu khu Sông Mã- - Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Dương Trọng Trải (Tải) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lực- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạng- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ninh Ngọc Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lão- Quốc Tuấn- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Vai Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 1/10/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.