Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

61 người khớp “Trăi” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Phạm Quang Trãi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Trải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 06/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trãi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Hoàng Liên, Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D28 PTMưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quang Trai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Doanh Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vũ Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Đức - Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Do Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lang Văn Trái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Cao - Trường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
  13. Hà Khắc Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Trái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Quang Hưng - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Trai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Hải Hưng Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Trại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  19. Đình Công Trãi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 10/6/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1925 · Miền Bắc Xem đầy đủ →
  22. Đào Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Tp. HCM Hy sinh: 17/3/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1925 · Miền Bắc Xem đầy đủ →
  24. Đào Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Tp. HCM Hy sinh: 17/3/1979 Xem đầy đủ →
  25. Dương Trải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  27. Đinh Công Trải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Tân, Thái Bình Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1955 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/6/1966 Đắc Trâm, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Lang Văn Trái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1966 Trận Pi Dốt, Chư Pa, Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.