Phạm Vai Trai

Quê quánNgọc Kỳ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 19/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081627]: Lietsi {Họ tên=Phạm Vai Trai, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/6/1969, Quê quán=Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26051 (số thứ tự 1081627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Vai Trai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Vai Trai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 19/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hùng Sắc
  2. Đồng Quang Cương
  3. Giáp Văn Thành
  4. Hà Văn Ty (Tỵ)
  5. Hoàng Văn Thịnh
  6. Huỳnh Văn Giồng
  7. Huỳnh Văn Thạch
  8. Khổng Văn Ngoan
  9. Lê Thanh Cầm
  10. Lê Văn Nhi
  11. Lê Văn Tiến
  12. Lê Văn Xướng
  13. Ngô Thế Khoa
  14. Ngô Văn Thắng
  15. Nguyễn Bá Đông
  16. Nguyễn Công Hơn
  17. Nguyễn Đăng Doanh
  18. Nguyễn Doanh Mùi
  19. Nguyễn Đức Hiến
  20. Nguyễn Đức Hiến
  21. Nguyễn Đức Thuận
  22. Nguyễn Đức Thuận
  23. Nguyễn Hữu Thanh
  24. Nguyễn Huy Lệu
  25. Nguyễn Huy Liệu
  26. Nguyễn Khắc Sửu
  27. Nguyễn Khắc Sửu
  28. Nguyễn Minh Mận
  29. Nguyễn Ngọc Nghiêm
  30. Nguyễn Nhân Bảng
  31. Nguyễn Sỹ Khỗi
  32. Nguyễn Thanh Tâm
  33. Nguyễn Trọng Bắc
  34. Nguyễn Trung Tâm
  35. Nguyễn Trung Tính
  36. Nguyễn Văn Bắc
  37. Nguyễn Văn Bạn
  38. Nguyễn Văn Bản
  39. Nguyễn Văn Bảo
  40. Nguyễn Văn Đai
  41. Nguyễn Văn Đai
  42. Nguyễn Văn Doanh
  43. Nguyễn Văn Giám
  44. Nguyễn Văn Hòa
  45. Nguyễn Văn Hòa
  46. Nguyễn Văn Hối
  47. Nguyễn Văn Hội
  48. Nguyễn Văn Hỷ
  49. Nguyễn Văn Phấn
  50. Nguyễn Vân Thành
  51. Nguyễn Văn Tính
  52. Nguỹên Văn Vũ
  53. Nguyễn Viết Thạc
  54. Nguyễn Xuân Hồng
  55. Nguyễn Xuân Thắng
  56. Nguyễn Xuân Thắng
  57. Phạm Hữu Mứng
  58. Phạm Ngọc Giải
  59. Phạm Quang Ninh
  60. Phạm Văn Khoán