Chu Văn Trãi

Năm sinh1950
Quê quánVăn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/11/1974
Nơi hy sinhHuyện 5, Đắk Lắk
Vị trí mộ (32-92)04 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050192]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Trãi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27340, Quê quán=Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(32-92)04 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30615 (số thứ tự 1050192).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Trãi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Trãi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Gia Xuyến
  2. Phạm Văn Định
  3. Chu Bá Đằng
  4. Trịnh Quang Đức
  5. Nguyễn Khắc Quỳnh
  6. Hồ Đình Quy
  7. Ngô Quang Hòa
  8. Lê Xuân Toản
  9. Nguyễn Ngọc Nghinh
  10. Hoàng Văn Đô
  11. Ma Đình Bẩu
  12. Hà Văn Bích
  13. Bùi Văn Ất
  14. Lương Khắc Nhận
  15. Đặng Văn Chế
  16. Văn Khắc Minh
  17. Trần Duy Hiếu