Đặng Văn Chế

Năm sinh1947
Quê quánĐội 8- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 7/11/1974
Nơi hy sinhHuyện 5, Đắc Lắc
Vị trí mộ (31-94)2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046260]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Chế, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27340, Quê quán=Đội 8- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(31-94)2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26683 (số thứ tự 1046260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Chế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Chế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Gia Xuyến
  2. Phạm Văn Định
  3. Chu Bá Đằng
  4. Trịnh Quang Đức
  5. Nguyễn Khắc Quỳnh
  6. Hồ Đình Quy
  7. Ngô Quang Hòa
  8. Lê Xuân Toản
  9. Nguyễn Ngọc Nghinh
  10. Hoàng Văn Đô
  11. Ma Đình Bẩu
  12. Hà Văn Bích
  13. Bùi Văn Ất
  14. Lương Khắc Nhận
  15. Văn Khắc Minh
  16. Trần Duy Hiếu
  17. Chu Văn Trãi