Ngô Quang Hòa

Năm sinh1950
Quê quánThái Hòa- thị trấn Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 7/11/1974
Nơi hy sinhHuyện 5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồi 721, h5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043717]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Hòa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27340, Quê quán=Thái Hòa- thị trấn Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi 721, h5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24140 (số thứ tự 1043717).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quang Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Gia Xuyến
  2. Phạm Văn Định
  3. Chu Bá Đằng
  4. Trịnh Quang Đức
  5. Nguyễn Khắc Quỳnh
  6. Hồ Đình Quy
  7. Lê Xuân Toản
  8. Nguyễn Ngọc Nghinh
  9. Hoàng Văn Đô
  10. Ma Đình Bẩu
  11. Hà Văn Bích
  12. Bùi Văn Ất
  13. Lương Khắc Nhận
  14. Đặng Văn Chế
  15. Văn Khắc Minh
  16. Trần Duy Hiếu
  17. Chu Văn Trãi