Nguyễn Quang Trại
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Tân- Yên Lạc- |
| Ngày hy sinh | 8/12/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1070697]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Trại, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25545, Quê quán=Minh Tân- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15121 (số thứ tự 1070697).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Trại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Trại” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 8/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Hồng Tiến
- Đào Xuân Đệ
- Đinh Hữu Nho
- Đỗ Minh Cơ
- Đỗ Xuân Miên
- Đoàn Hùng Sơn
- Hoàng Văn Điệp
- Kiều Văn Thịnh
- Lê Đắc Mẫn
- Lê Đắc Mận
- Lê Đính Chiên
- Lê Đình Thuận
- Lê Đình Thuận
- Lê Mận
- Lê Văn Kiền
- Lê Văn Kiền
- Lê Văn Thìn
- Lê Văn Thìn
- Lê Văn Tình
- Luân Xuân Chí
- Luân Xuân Chí
- Lương Hạ Lâm
- Lương Hạ Lâm
- Lương Hạ Lâm
- Lương Huệ
- Lương Huệ
- Lương Văn Thuận
- Lưu Xuân Chí
- Lưu Xuân Chí
- Mai Văn Nhàn
- Nguyễn Duy Đối
- Nguyễn Khánh Dần
- Nguyễn Khánh Dần
- Nguyễn Khánh Dần
- Nguyễn Quan Đồng
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Văn Hiếu
- Nguyễn Văn Luận
- Nguyễn Văn Luận
- Nguyễn Văn Mông
- Nguyễn Viết Phúc
- Nguyễn Viết Phúc
- Nguyễn Xuân Biên
- Nguyễn Xuân Sinh
- Nguyễn Xuân Sinh
- Phạm Đức Hành
- Phạm Hồng Thái
- Phạm Hữu Phan
- Phạm Khắc Chiên
- Phạm Văn Tư
- Quách Lương Thiện
- Quách Trọng Nghệ
- Quách Trọng Nghệ
- Tạ Thanh Hải
- Tạ Văn San