Quách Lương Thiện

Quê quánYên Thượng- Kỳ Sơn-
Ngày hy sinh 8/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084228]: Lietsi {Họ tên=Quách Lương Thiện, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25545, Quê quán=Yên Thượng- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28652 (số thứ tự 1084228).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Lương Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Lương Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 8/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Hồng Tiến
  2. Đào Xuân Đệ
  3. Đinh Hữu Nho
  4. Đỗ Minh Cơ
  5. Đỗ Xuân Miên
  6. Đoàn Hùng Sơn
  7. Hoàng Văn Điệp
  8. Kiều Văn Thịnh
  9. Lê Đắc Mẫn
  10. Lê Đắc Mận
  11. Lê Đính Chiên
  12. Lê Đình Thuận
  13. Lê Đình Thuận
  14. Lê Mận
  15. Lê Văn Kiền
  16. Lê Văn Kiền
  17. Lê Văn Thìn
  18. Lê Văn Thìn
  19. Lê Văn Tình
  20. Luân Xuân Chí
  21. Luân Xuân Chí
  22. Lương Hạ Lâm
  23. Lương Hạ Lâm
  24. Lương Hạ Lâm
  25. Lương Huệ
  26. Lương Huệ
  27. Lương Văn Thuận
  28. Lưu Xuân Chí
  29. Lưu Xuân Chí
  30. Mai Văn Nhàn
  31. Nguyễn Duy Đối
  32. Nguyễn Khánh Dần
  33. Nguyễn Khánh Dần
  34. Nguyễn Khánh Dần
  35. Nguyễn Quan Đồng
  36. Nguyễn Quang Đồng
  37. Nguyễn Quang Đồng
  38. Nguyễn Quang Trại
  39. Nguyễn Văn Hiếu
  40. Nguyễn Văn Luận
  41. Nguyễn Văn Luận
  42. Nguyễn Văn Mông
  43. Nguyễn Viết Phúc
  44. Nguyễn Viết Phúc
  45. Nguyễn Xuân Biên
  46. Nguyễn Xuân Sinh
  47. Nguyễn Xuân Sinh
  48. Phạm Đức Hành
  49. Phạm Hồng Thái
  50. Phạm Hữu Phan
  51. Phạm Khắc Chiên
  52. Phạm Văn Tư
  53. Quách Trọng Nghệ
  54. Quách Trọng Nghệ
  55. Tạ Thanh Hải
  56. Tạ Văn San