Đào Hồng Tiến

Quê quánChí Linh- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 8/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055953]: Lietsi {Họ tên=Đào Hồng Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25545, Quê quán=Chí Linh- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 377 (số thứ tự 1055953).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Hồng Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Hồng Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 8/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Đệ
  2. Đinh Hữu Nho
  3. Đỗ Minh Cơ
  4. Đỗ Xuân Miên
  5. Đoàn Hùng Sơn
  6. Hoàng Văn Điệp
  7. Kiều Văn Thịnh
  8. Lê Đắc Mẫn
  9. Lê Đắc Mận
  10. Lê Đính Chiên
  11. Lê Đình Thuận
  12. Lê Đình Thuận
  13. Lê Mận
  14. Lê Văn Kiền
  15. Lê Văn Kiền
  16. Lê Văn Thìn
  17. Lê Văn Thìn
  18. Lê Văn Tình
  19. Luân Xuân Chí
  20. Luân Xuân Chí
  21. Lương Hạ Lâm
  22. Lương Hạ Lâm
  23. Lương Hạ Lâm
  24. Lương Huệ
  25. Lương Huệ
  26. Lương Văn Thuận
  27. Lưu Xuân Chí
  28. Lưu Xuân Chí
  29. Mai Văn Nhàn
  30. Nguyễn Duy Đối
  31. Nguyễn Khánh Dần
  32. Nguyễn Khánh Dần
  33. Nguyễn Khánh Dần
  34. Nguyễn Quan Đồng
  35. Nguyễn Quang Đồng
  36. Nguyễn Quang Đồng
  37. Nguyễn Quang Trại
  38. Nguyễn Văn Hiếu
  39. Nguyễn Văn Luận
  40. Nguyễn Văn Luận
  41. Nguyễn Văn Mông
  42. Nguyễn Viết Phúc
  43. Nguyễn Viết Phúc
  44. Nguyễn Xuân Biên
  45. Nguyễn Xuân Sinh
  46. Nguyễn Xuân Sinh
  47. Phạm Đức Hành
  48. Phạm Hồng Thái
  49. Phạm Hữu Phan
  50. Phạm Khắc Chiên
  51. Phạm Văn Tư
  52. Quách Lương Thiện
  53. Quách Trọng Nghệ
  54. Quách Trọng Nghệ
  55. Tạ Thanh Hải
  56. Tạ Văn San