Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiến” trong 53 danh sách · trang 27/73

  1. Trần Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đoài Bắc- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Tiến Chuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Đà- Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1966 Tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Đông- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 (50-54) bản đồ 56 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Đột Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 17/09/1966 Tại trạm Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. A Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diệp Lốc- H67- Kon Tum Hy sinh: 1/11/1966 T9, Cô2, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. A Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diệp Lộc- H67- Kon Tum Hy sinh: 1/11/1966 T9, C02 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Liệu- Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1966 Làng Bờ Lo, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lưu Hồng- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phan Tiến Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Thọ- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 9/9/1966 Bắc đường 14-500m, km11 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Tiến Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tài Giá- Quỳnh Ưng- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tiến Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Mỹ- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1966 Tây bản Mùi, cạnh suối Lớn Xem đầy đủ →
  16. Vũ Công Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trung Hưng- Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1966 Viện 3 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Tiến Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 7/1/1966 Trạm 9 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đang Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/07/1966 Nghĩa trang viện 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Tây bắc đường 19 khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Nhớ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đa Phúc- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Tiến Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Long Văn- Đông Lợi- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Gần Buôn Đôn, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Hách Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thọ- Yên Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1966 Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/9/1966 Bãi C3 300m làng Mùi Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Lý- Xuân Thủy- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 14 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phạm Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tây Tựa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 31/12/1966 N.T viện 4 gần làng In Xem đầy đủ →
  29. Võ Tiến Soa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Sơn- Kỳ Phong- Kỳ Anh Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cẩm Long- Cẩm Xuyên Hy sinh: 8/7/1966 QY F10 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.