Phan Tiến Bẩy

Năm sinh1941
Quê quánĐông Thọ- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 9/9/1966
Nơi hy sinhKm 11, đường 14, Kon Tum
Vị trí mộ Bắc đường 14-500m, km11

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021902]: Lietsi {Họ tên=Phan Tiến Bẩy, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24359, Quê quán=Đông Thọ- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Km 11, đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=Bắc đường 14-500m, km11}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2325 (số thứ tự 1021902).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Tiến Bẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Tiến Bẩy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Xuân Hòa
  2. Đinh Du
  3. Hồ Xuân Tình
  4. Lê Văn Đệ
  5. Trần Cát (Vinh)
  6. Nguyễn Khắc Chấm
  7. Đàm Văn Choang
  8. Đàm Văn Thoáng