Lê Tiến Thuyết

Năm sinh1945
Quê quánLong Văn- Đông Lợi- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/02/1966
Nơi hy sinhBuôn Đôn
Vị trí mộ Gần Buôn Đôn, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022538]: Lietsi {Họ tên=Lê Tiến Thuyết, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26/02/1966, Quê quán=Long Văn- Đông Lợi- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Đôn, Vị trí mộ=Gần Buôn Đôn, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2961 (số thứ tự 1022538).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tiến Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tiến Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trác
  2. Hoàng Văn Trực
  3. Nguyễn Văn Tơn
  4. Lê Quốc Thể
  5. Lê Thái Lộc
  6. Tạ Đăng Quyến
  7. Nguyễn Văn Chúc
  8. Lê Trí Nghi
  9. Nguyễn Sỹ Tình
  10. Trần Văn Tạo
  11. Võ Đình Thơm
  12. Hoàng Nhật Hưng