Tạ Đăng Quyến

Năm sinh1934
Quê quánNam Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/02/1966
Nơi hy sinhBun Đôn
Vị trí mộ Gần Bun đôn, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022004]: Lietsi {Họ tên=Tạ Đăng Quyến, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=26/02/1966, Quê quán=Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bun Đôn, Vị trí mộ=Gần Bun đôn, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2427 (số thứ tự 1022004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Đăng Quyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Đăng Quyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trác
  2. Hoàng Văn Trực
  3. Nguyễn Văn Tơn
  4. Lê Quốc Thể
  5. Lê Thái Lộc
  6. Nguyễn Văn Chúc
  7. Lê Trí Nghi
  8. Lê Tiến Thuyết
  9. Nguyễn Sỹ Tình
  10. Trần Văn Tạo
  11. Võ Đình Thơm
  12. Hoàng Nhật Hưng