Trần Xuân Tiến

Năm sinh1942
Quê quánĐoài Bắc- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
Ngày hy sinh 15/12/1966
Trường hợp hy sinhMất tích, xác minh hy sinh 1971
Nơi hy sinhĐường 19 Khu 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021234]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Tiến, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/12/1966, Quê quán=Đoài Bắc- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Mất tích, xác minh hy sinh 1971}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1657 (số thứ tự 1021234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Nhâm
  2. Nguyễn Hữu Định
  3. Vũ Văn Mân
  4. Nguyễn Hữu Thư
  5. Nguyễn Bình Thuận
  6. Lê Hồng Quyền
  7. Nguyễn Thái Trường
  8. Đặng Quang Tâm
  9. Trần Văn Lĩnh
  10. Phan Thế Kiêm
  11. Lê Minh Phát
  12. Đỗ Văn Sẫm
  13. Nguyễn Hữu Xen
  14. Đặng Thành Hoàng