Nguyễn Hữu Định

Năm sinh1940
Quê quánPhú Sơn- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/12/1966
Nơi hy sinhHuyện 2, Đắc Lắc
Vị trí mộ Mép phải đường 1 đi Buôn H'u Giêng, h2, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021788]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Định, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/12/1966, Quê quán=Phú Sơn- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mép phải đường 1 đi Buôn H'u Giêng, h2, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2211 (số thứ tự 1021788).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Tiến
  2. Phạm Ngọc Nhâm
  3. Vũ Văn Mân
  4. Nguyễn Hữu Thư
  5. Nguyễn Bình Thuận
  6. Lê Hồng Quyền
  7. Nguyễn Thái Trường
  8. Đặng Quang Tâm
  9. Trần Văn Lĩnh
  10. Phan Thế Kiêm
  11. Lê Minh Phát
  12. Đỗ Văn Sẫm
  13. Nguyễn Hữu Xen
  14. Đặng Thành Hoàng