Phan Thế Kiêm

Năm sinh1942
Quê quánNam Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 15/12/1966
Trường hợp hy sinhTrước mất tích đã xác minh hy sinh
Nơi hy sinhKhu 7 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023088]: Lietsi {Họ tên=Phan Thế Kiêm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/12/1966, Quê quán=Nam Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7 Gia Lai, Vị trí mộ=Trước mất tích đã xác minh hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3511 (số thứ tự 1023088).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thế Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thế Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Tiến
  2. Phạm Ngọc Nhâm
  3. Nguyễn Hữu Định
  4. Vũ Văn Mân
  5. Nguyễn Hữu Thư
  6. Nguyễn Bình Thuận
  7. Lê Hồng Quyền
  8. Nguyễn Thái Trường
  9. Đặng Quang Tâm
  10. Trần Văn Lĩnh
  11. Lê Minh Phát
  12. Đỗ Văn Sẫm
  13. Nguyễn Hữu Xen
  14. Đặng Thành Hoàng