Nguyễn Tiến Sửu

Năm sinh1939
Quê quánCổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 11/9/1966
Nơi hy sinhBãi C3 Tây nam Kon Tum
Vị trí mộ Bãi C3 300m làng Mùi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022871]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Sửu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24361, Quê quán=Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bãi C3 Tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=Bãi C3 300m làng Mùi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3294 (số thứ tự 1022871).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lượt
  2. Nguyễn Phú Lợi
  3. Nguyễn Văn Tiến
  4. Phạm Văn Thống
  5. Nguyễn Đăng Thịnh
  6. Nguyễn Thế Khảm
  7. Lâm Văn Khánh
  8. Đỗ Chí Bến
  9. Lê Văn Sữ
  10. Nguyễn Đức Tâm
  11. Dương Văn Lễ
  12. Nguyễn Văn Điền
  13. Công Phương Nhị
  14. Đỗ Văn Kính
  15. Nguyễn Gia Thuyết
  16. Nguyễn Ngọc Cận
  17. Nguyễn Văn Mễ
  18. Đặng Thanh Khoa
  19. Nguyễn Khắc Tăng
  20. Lê Quốc Tương
  21. Nguyễn Hữu Nhật