Đặng Thanh Khoa

Năm sinh1944
Quê quánGia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 11/9/1966
Nơi hy sinhCầu Lệch, Tây bắc sômg Sa Thầy
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023546]: Lietsi {Họ tên=Đặng Thanh Khoa, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24361, Quê quán=Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lệch, Tây bắc sômg Sa Thầy, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3969 (số thứ tự 1023546).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thanh Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Thanh Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lượt
  2. Nguyễn Phú Lợi
  3. Nguyễn Văn Tiến
  4. Phạm Văn Thống
  5. Nguyễn Đăng Thịnh
  6. Nguyễn Thế Khảm
  7. Lâm Văn Khánh
  8. Đỗ Chí Bến
  9. Lê Văn Sữ
  10. Nguyễn Đức Tâm
  11. Dương Văn Lễ
  12. Nguyễn Văn Điền
  13. Công Phương Nhị
  14. Nguyễn Tiến Sửu
  15. Đỗ Văn Kính
  16. Nguyễn Gia Thuyết
  17. Nguyễn Ngọc Cận
  18. Nguyễn Văn Mễ
  19. Nguyễn Khắc Tăng
  20. Lê Quốc Tương
  21. Nguyễn Hữu Nhật