Nguyễn Đăng Thịnh

Năm sinh1940
Quê quánMai Trung- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/9/1966
Nơi hy sinhC9, tây nam Kon Tum
Vị trí mộ Cách bãi C9 - 500m, tây Sa Thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021361]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Thịnh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24361, Quê quán=Mai Trung- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C9, tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=Cách bãi C9 - 500m, tây Sa Thày}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1784 (số thứ tự 1021361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lượt
  2. Nguyễn Phú Lợi
  3. Nguyễn Văn Tiến
  4. Phạm Văn Thống
  5. Nguyễn Thế Khảm
  6. Lâm Văn Khánh
  7. Đỗ Chí Bến
  8. Lê Văn Sữ
  9. Nguyễn Đức Tâm
  10. Dương Văn Lễ
  11. Nguyễn Văn Điền
  12. Công Phương Nhị
  13. Nguyễn Tiến Sửu
  14. Đỗ Văn Kính
  15. Nguyễn Gia Thuyết
  16. Nguyễn Ngọc Cận
  17. Nguyễn Văn Mễ
  18. Đặng Thanh Khoa
  19. Nguyễn Khắc Tăng
  20. Lê Quốc Tương
  21. Nguyễn Hữu Nhật