Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 7/39

  1. Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phí Trạch - Phương Trí - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thắng Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Chi - Hồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quận 8 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Mai Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chư Lâu - Hoàng Hậu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thăng - Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Kính Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thăng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Thăng Văn Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cô Nươi - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Lộc - Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đai Lại - Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quận Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Bám - Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Mèo - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Võ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Đội - Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.