Lương Văn Huynh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1968 |
| Ngày hy sinh | 17/11/1969 |
| Nơi mai táng ban đầu | Không mai táng được Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11167 (số thứ tự 11166).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Huynh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 17/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Ký Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · C05, binh trạm trung
- Bùi Văn Cưu Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang đội điều trị 3B3 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Cúc Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn X Khánh Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Thành Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Lập
- Nguyễn Viết Tiến Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tủ Nghĩa Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Sơn Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Biểu Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Khang Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đoàn Văn Êm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tòn Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Lộc Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Pẩu d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Văn Vảng d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Tuấn Bằng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thắng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Tôn Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
- Trịnh Công Chữ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Lạng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Chu Gia Nguyên d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Trán Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tám Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Văn Bốn Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ngoạn Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Văn Dĩnh Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đoàn Hồng Lĩnh Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Nam Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hữu Kha Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
- Vũ Đức Vượng Trinh sát,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mích d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Viết Tuyên Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000