Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 8/39

  1. Đỗ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Văn Lang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Thượng - Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyễn Huệ - Ta Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhưa Mô - Quế Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lá - Trình Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Tú - Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thắng Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · SN13 Lê Hồng Phong - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhà Máy Chè - Thanh Ba - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Danh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lúa - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. La Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Trung - Tân Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rùa Hạ - Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Diệm Hồng - Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Đáp - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Sơn - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Lương Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bằng Viên - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Như Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Đông Viên - Đông Thức - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 15/04/1978 KC6-R1-M36 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: DT17 - E84 E2, 5, 3 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thắng Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thôn Chinh - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 17/04/1978 2132 Xem đầy đủ →
  27. Cao Thắng Thắm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 17/06/1978 3436 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 11/2/1979 3456 Xem đầy đủ →
  29. Trần Như Tháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/4/1978 3457 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân lập-Hượng đáp - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 17/04/1978 3458 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.