Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 6/39

  1. Đoàn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Hưng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Cao Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thụy Chung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Vương Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Lạc - Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiên Bảo - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Giang - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Chỉ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoa Lạc - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  13. Trần Thắng Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Hưng - Yên Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nông Trung Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nã Vàng - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Soi Lần - Cam Đường - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bảo Thôn - Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Nghè - Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thắng Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Chinh - Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Khánh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 9 - Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Chiến Thắng - Đội Bình - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Phú - Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Dương Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Am, Trung nhì - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.