Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 5/39

  1. Đỗ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Thằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Lộ - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thắng Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đào Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nổ Trì - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ba - Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thắng Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Châu Thành - Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Võ Minh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Cũ - Nghi Tiến - Nghị Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Kinh Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Hoành - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Huế - Khu 2 Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Thắng Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạn Lang - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Kim Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Quang Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - I Can - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nông Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Xuyên - Văn Quán - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Lã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.