Nguyễn Hữu Mão
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây |
| Đơn vị | Vận tải, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1967 |
| Ngày hy sinh | 28/02/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 18.47.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7130 (số thứ tự 7129).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Mão” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 28/02/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lã Văn Sáu Vận tải, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Lý Kháng Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Khẩn Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Xuân Hòa Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thường Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phùng Văn Chính Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đoàn Thái Sơn Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3