Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 4/39

  1. Đặng Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tử Dương - Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giàng Chùn - Nâm Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Chiến Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bản Động - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tất Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  8. Cao Thắng Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đậu Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đại Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 267 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  16. Tạ Quang Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  17. Bàn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Rằm - Tân Dương - Bản Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  19. Vi Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn An - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Tháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Tháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Thương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Lang - Thạch Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Vương Huy Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đình Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thọ Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Viên Nôi - Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trần Kim Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xón 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lê - Thanh Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.