Hoàng Văn Hợp

Năm sinh1953
Quê quánTrị Châu - Bảo Lộc - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 10/12/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4609 (số thứ tự 4608).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Hợp” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Hợp” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Trọng Đức Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  2. Nguyễn Viết Vấn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 67.18.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nhâm Văn Sòng Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Thắng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Khắc Hợi Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Cỏn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Thanh Xuân Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Minh Châu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Hoa Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Quang Nguyên Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Mã Xuân Đảo Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Đình Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000