Hoàng Minh Châu

Năm sinh1951
Quê quánHồng Tiến - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 10/12/1972
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12439 (số thứ tự 12438).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hợp Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Bùi Trọng Đức Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  3. Nguyễn Viết Vấn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 67.18.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nhâm Văn Sòng Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Thắng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đinh Khắc Hợi Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Cỏn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Thanh Xuân Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Hoa Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Quang Nguyên Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Mã Xuân Đảo Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Đình Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000