Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 3/39

  1. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 55, Ngõ 53 - Lê Lợi Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vũ Quang - Quỳnh Hiệp - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hứa Văn Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Xá - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Bàn - Chu Thúc - Văn Quán Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Công Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Xương Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ái Thôn - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Đại Đỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Sỹ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hóa Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Lòng - Hoàng Nga - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sỹ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Thàng Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Khê - Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thiện Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Bát - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Gia Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phan Đại Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Cần - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Du Nghĩa - An Thiện - An Hải - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Suối Năng - Tú Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Phú - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.