Nguyễn Công Cường

Năm sinh1958
Quê quánMỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 3/6/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhLào
An táng hiện nay Nghĩa trang Si Sê Fon Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4379 (số thứ tự 4378).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Cường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Si Sê Fon — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Công Cường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/6/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Xanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lý Văn Long Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trịnh Ngọc Lang Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Dục Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Tô Văn Đồng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Giang Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Trọng Phong Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Lê Văn Nhạn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phạm Văn Chương d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Hữu Minh Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phan Văn Dung Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đăng Khái Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Tô Hải Lý Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Tràn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Vũ Thư Viện Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Thành Đồng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Quang Dụng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3