Lê Đình Lanh
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 22/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Buôn Mê Thuột, H6 - Đăk Lăk |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5401 (số thứ tự 5400).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Lanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Lanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 22/03/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Sơn Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Xuân Ca Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã 3 Văng Tó - Kon Tum
- Nguyễn Văn Giáp Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mun, h4, Gia Lai
- Phùng Duy Thành Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Muôn B3 H4 Gia Lai - Gia Lai
- Hồ Công Ưng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Seng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lại Trọng Thư Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.89.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Đồng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thành Lai Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3