Nguyễn Thành Lai

Năm sinh1950
Quê quánVĩnh Quang - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 22/03/1969
Nơi hy sinhChư Hinh

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14453 (số thứ tự 14452).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sơn Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Xuân Ca Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã 3 Văng Tó - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Giáp Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mun, h4, Gia Lai
  4. Phùng Duy Thành Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Muôn B3 H4 Gia Lai - Gia Lai
  5. Hồ Công Ưng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Quang Seng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lại Trọng Thư Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.89.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Văn Đồng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Đình Lanh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3