Phạm Ngọc Dư

Năm sinh1945
Quê quánTrung Phương - Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1963
Ngày hy sinh 1/4/1966
Nơi hy sinhGia Lai trạm 5
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9665 (số thứ tự 9664).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Dư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Dư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 1/4/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Khắc Thào Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Hà Văn Chiên Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Trương Quang Vinh Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Nguyễn Huy Dậu Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Hoàng Văn Dấu Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Nguyễn Văn Chỉ Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Ngô Trường Giang Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận đia
  8. Đoàn Văn khởi Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Nguyễn Văn Xông Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Đinh Doãn Cẩm Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Nguyễn Đình Ba Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Lại Thế Tuyên Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Lương Văn Quán Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Trần Đức Long Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Phạm Văn Đường Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Đặng Trần Lễ Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Trần Văn Tính Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Nguyễn Thành Phương Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Nguyễn Văn Sơn Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Nguyễn Trọng Đằng Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Nguyễn Công Sông Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Vũ Văn Lâm Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  23. Mai Văn Ước Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  24. Nguyễn Viết Cù Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh