Vũ Văn Luận

Năm sinh1942
Quê quánAn Mỹ - Phù Dực - Thái Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 19/09/1969
Nơi hy sinhVo Rang
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11223 (số thứ tự 11222).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 19/09/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Y Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần An Dương Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Chí Tạo Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đinh Viết Xiêm Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nghiêm Văn Tích Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Quốc Duyệt Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Phùng Văn Oánh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Chức Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Đình Sơn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Bá Tiến Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lương Văn Bình Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đình Thuyết Trinh sát, Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Thãnh Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Đỗ Hữu Nhã Dự trũ Cán bộ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Phạm Ngọc Thuần Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Vũ Văn Tuần Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Ngọc Khánh Đại đội 22 ĐKZ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Trần Văn Ca Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Văn Thành Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Văn Quyết d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Lại Khắc Loan Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Mậu Luân Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Bùi Văn Đũi Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Lê Đình Nghiêm Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Tống Quang Bình Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  26. La Văn Hợi Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Nguyễn Tuấn Sửu Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Đình Chiến Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24/48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Thai Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Hoàng Văn Mỵ Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Trần Thanh Liêm Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Đinh Văn Tuyên Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08
  33. Bùi Hữu Vịnh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Vũ Văn Sơn Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Bùi Công Lạng d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Trần Tiến Nhung Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Nguyễn Hữu Thung Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Phạm Thanh Mậu Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000