Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 23/39

  1. Nông Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Văn Quán Hy sinh: 23/01/1972 (10-12)03 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lang- Hạ Hoà-Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 (23-87)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  6. Lê Quốc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1972 (20-93)01 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kim Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 (73-21)02 Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 22/12/1972 (22,6-33,5)09 bản đồ Huyện 9 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 15- Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trương Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (07-01)03 07 mộ 5 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Khắc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Tiên- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/12/1972 (30-06)02 Xem đầy đủ →
  14. Phí Tất Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hạ Hữu- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1972 (93-12)03 02 Xem đầy đủ →
  15. Đào Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1972 (22-86)01 02 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Danh- Sơn Cẩm- Phú Lương Hy sinh: 23/06/1973 (92-14)05 Plây Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trực Hưng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 2- Mỹ Trọng- Mỹ Xá- Nam Định Hy sinh: 2/12/1973 (73-20)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Lung- Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 8/10/1973 (97-08)05 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 21/01/1973 (78-11)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Thắng Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Cảm- Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/02/1973 (20-22)09 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Liễu Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Lâm- Tam Đa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1973 (54-08)09 Bảo Đức m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khương Tự- Thanh Khương- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 19/12/1973 Tại bệnh xá vùng 318, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Nhâm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 1/8/1973 (22-10)02 Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  26. Nghiêm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1973 (78-08)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Phú- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 (97-08)05 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Lê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Tảo- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1973 (96-15)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  30. Bùi Như Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Năng- An Thái- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1974 (06-50)03 Bảo Đức Mộ 1 hàng 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.