Nguyễn Đức Thắng

Năm sinh1949
Quê quánTiên Tảo- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/06/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ (96-15)08 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043529]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thắng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/06/1973, Quê quán=Tiên Tảo- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(96-15)08 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23952 (số thứ tự 1043529).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 14/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Thít
  2. Rơ Mah Buych
  3. Kơ Pă Krang
  4. Nguyễn Huy Hoạch
  5. Phạm Văn Phẩm