Ngô Đức Thắng

Năm sinh1952
Quê quánXuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/01/1973
Nơi hy sinhChư Rệt, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (78-11)08 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042660]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Thắng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/01/1973, Quê quán=Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rệt, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(78-11)08 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23083 (số thứ tự 1042660).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 21/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Đình Được
  2. Dương Minh Khai
  3. Vũ Bùi Trường
  4. Đặng Quí Sáng
  5. Hà Công Cự
  6. Phùng Xuân Đình
  7. Nghiêm Xuân Cúc
  8. Bùi Tuấn Nam
  9. Nguyễn Khánh Hòa
  10. Trần Quyết Thắng
  11. Nguyễn Hữu Thức
  12. Lý Văn Bẩu
  13. Phạm Duy Tân
  14. Vũ Tiến Kỷ
  15. Đỗ Ngọc Trung
  16. Nguyễn Đức Đình
  17. Dương Thanh Minh
  18. Hoàng Minh Tước
  19. Lương Tất Sử
  20. Nguyễn Văn Thích
  21. An Ngọc Công
  22. Phạm Bá Tuần
  23. vũ Bái Tường
  24. Đặng Quy Sáng