Hoàng Minh Tước

Năm sinh1952
Quê quánXóm U- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/01/1973
Nơi hy sinhLàng Te- Khu vực làng Poóc
Vị trí mộ (74.800-17.200) Tân Phú, Chư Thoi 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048817]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Tước, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/01/1973, Quê quán=Xóm U- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Te- Khu vực làng Poóc, Vị trí mộ=(74.800-17.200) Tân Phú, Chư Thoi 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29240 (số thứ tự 1048817).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Tước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Tước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 21/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Đình Được
  2. Dương Minh Khai
  3. Ngô Đức Thắng
  4. Vũ Bùi Trường
  5. Đặng Quí Sáng
  6. Hà Công Cự
  7. Phùng Xuân Đình
  8. Nghiêm Xuân Cúc
  9. Bùi Tuấn Nam
  10. Nguyễn Khánh Hòa
  11. Trần Quyết Thắng
  12. Nguyễn Hữu Thức
  13. Lý Văn Bẩu
  14. Phạm Duy Tân
  15. Vũ Tiến Kỷ
  16. Đỗ Ngọc Trung
  17. Nguyễn Đức Đình
  18. Dương Thanh Minh
  19. Lương Tất Sử
  20. Nguyễn Văn Thích
  21. An Ngọc Công
  22. Phạm Bá Tuần
  23. vũ Bái Tường
  24. Đặng Quy Sáng