Bùi Tuấn Nam

Năm sinh1946
Quê quánVân Tập- Minh Tân- Vụ bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 21/01/1973
Nơi hy sinhKon Trang Lăng Loi
Vị trí mộ (05-12)07 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045018]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tuấn Nam, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/01/1973, Quê quán=Vân Tập- Minh Tân- Vụ bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lăng Loi, Vị trí mộ=(05-12)07 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25441 (số thứ tự 1045018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tuấn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Tuấn Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 21/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Đình Được
  2. Dương Minh Khai
  3. Ngô Đức Thắng
  4. Vũ Bùi Trường
  5. Đặng Quí Sáng
  6. Hà Công Cự
  7. Phùng Xuân Đình
  8. Nghiêm Xuân Cúc
  9. Nguyễn Khánh Hòa
  10. Trần Quyết Thắng
  11. Nguyễn Hữu Thức
  12. Lý Văn Bẩu
  13. Phạm Duy Tân
  14. Vũ Tiến Kỷ
  15. Đỗ Ngọc Trung
  16. Nguyễn Đức Đình
  17. Dương Thanh Minh
  18. Hoàng Minh Tước
  19. Lương Tất Sử
  20. Nguyễn Văn Thích
  21. An Ngọc Công
  22. Phạm Bá Tuần
  23. vũ Bái Tường
  24. Đặng Quy Sáng