Đặng Đình Được
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Tiến- Tức Tranh- Phú Lương |
| Ngày hy sinh | 21/01/1973 |
| Nơi hy sinh | Làng Dịt, đường 19, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (00-28)04 mảnh Bảo Đức m2 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042413]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Được, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/01/1973, Quê quán=Đồng Tiến- Tức Tranh- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(00-28)04 mảnh Bảo Đức m2 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22836 (số thứ tự 1042413).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Đình Được” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 21/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Minh Khai
- Ngô Đức Thắng
- Vũ Bùi Trường
- Đặng Quí Sáng
- Hà Công Cự
- Phùng Xuân Đình
- Nghiêm Xuân Cúc
- Bùi Tuấn Nam
- Nguyễn Khánh Hòa
- Trần Quyết Thắng
- Nguyễn Hữu Thức
- Lý Văn Bẩu
- Phạm Duy Tân
- Vũ Tiến Kỷ
- Đỗ Ngọc Trung
- Nguyễn Đức Đình
- Dương Thanh Minh
- Hoàng Minh Tước
- Lương Tất Sử
- Nguyễn Văn Thích
- An Ngọc Công
- Phạm Bá Tuần
- vũ Bái Tường
- Đặng Quy Sáng