Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 22/39

  1. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quận Khê- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1971 (19-94)06 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Yên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1971 (01-88)09 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Trung- Thượng Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/12/1971 Bị thương về Viện Xem đầy đủ →
  4. Trần Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thái Thặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1971 Phía nam Buôn Jun, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thiện Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Bát- Hoàng Văn (Hoàng Tân)- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1971 (15-90)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Non Đèn- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Côn Minh- Na Rì Hy sinh: 20/06/1972 (79-18)03 nghĩa trang D2 m7 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Thôn- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bản Ngôn- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1972 (72-20)06 mộ 3 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Tam Trung- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1972 Không mai táng được Xem đầy đủ →
  12. Triệu Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu Tam Trung- Thị Xã- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Gia Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoàn Kết- Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (82-09)02 mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Phan Đại Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Cầu- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/4/1972 Nghĩa trang ban 2, viện 2 Xem đầy đủ →
  17. La Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Nước Bút- Nước Ly- H29- Kon Tum Hy sinh: 5/2/1972 (96-43)03 Mang Bút H29 Xem đầy đủ →
  20. Tô Thắng Nà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Phú- Thái Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 31/03/1972 (83-84)09 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đầm- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 (07-02)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lại Vi- Quang Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/06/1972 (72-05)06 Plây Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vi Xuyên- Thái Thuần- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 (72-05)06 Plây Mơ Rông m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Đồng- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1972 Viện 17 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quân Đình- Đông Tiến- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1972 Nghĩa trang D1, mộ 16 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 (92-20)04 mộ 25 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Thảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1972 Đồng bào chôn cất tại A5 K7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Bùi Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Tiến- Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Suối Năng- Tú Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 28/10/1972 (21-94)08 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.